noun🔗ShareBản in thạch bản. A printed image produced by lithography."The art student carefully hung the lithograph she had created in class. "Cô sinh viên mỹ thuật cẩn thận treo bức bản in thạch bản mà cô đã tạo ra trong lớp học.artmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareIn ấn bằng phương pháp in đá. To create a copy of an image through lithography."The artist decided to lithograph his drawing so he could sell multiple copies. "Người nghệ sĩ quyết định in bản vẽ của mình bằng phương pháp in đá để có thể bán được nhiều bản sao.artmediatechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc