

multiples
/ˈmʌltɪplz/ /ˈmʌltəplz/

noun


noun
Người đa nhân cách.

noun

noun

noun
Bội số.
Việc khám phá ra penicillin không chỉ là thành tựu của riêng Fleming; nó là một ví dụ điển hình cho thấy những đột phá khoa học là sự tích lũy, được xây dựng dựa trên công trình nghiên cứu về vi khuẩn và nấm mốc của các nhà khoa học trước đó.
