Hình nền cho multiples
BeDict Logo

multiples

/ˈmʌltɪplz/ /ˈmʌltəplz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"14, 21 and 70 are multiples of 7"
14, 21 và 70 là các bội số của 7, nghĩa là chúng đều chia hết cho 7.
noun

Chuỗi cửa hàng, hệ thống cửa hàng.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ của chúng tôi trước đây chỉ có các cửa hàng địa phương, nhưng giờ đây các chuỗi cửa hàng lớn như Walmart và Target đang mở cửa ở đây.
noun

Ví dụ :

Việc khám phá ra penicillin không chỉ là thành tựu của riêng Fleming; nó là một ví dụ điển hình cho thấy những đột phá khoa học là sự tích lũy, được xây dựng dựa trên công trình nghiên cứu về vi khuẩn và nấm mốc của các nhà khoa học trước đó.