Hình nền cho lulling
BeDict Logo

lulling

/ˈlʌlɪŋ/ /ˈlʌlɪn/

Định nghĩa

verb

Ru ngủ, dỗ dành, làm dịu.

Ví dụ :

Cái võng đung đưa nhẹ nhàng đang ru bé ngủ.