noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng A swinging couch or bed, usually made of netting or canvas about six feet wide, suspended by clews or cords at the ends. Ví dụ : "After school, my little brother loved to relax in the hammock in the backyard. " Sau giờ học, em trai tôi rất thích nằm thư giãn trên chiếc võng đung đưa ở sau nhà. item building utensil wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng đất rậm rạp cây cối, bụi rậm và dây leo. (obsolete outside dialectal) A piece of land thickly wooded, and usually covered with bushes and vines. Ví dụ : "The old map showed a large hammock of dense forest behind the farmer's field. " Tấm bản đồ cũ cho thấy một vùng đất rậm rạp cây cối, bụi rậm và dây leo, như một khu rừng dày đặc, nằm phía sau cánh đồng của người nông dân. environment geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm võng. To lie in a hammock. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah hammocked in her backyard, enjoying the cool evening breeze. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah nằm võng thư giãn ở sân sau, tận hưởng làn gió mát buổi tối. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Võng xuống, Treo lủng lẳng. (of a cloth) To hang in a way that resembles a hammock. Ví dụ : "The colorful fabric hammock hung from the porch, swaying gently in the breeze. " Tấm vải đầy màu sắc được mắc võng từ mái hiên, đung đưa nhẹ nhàng trong gió. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, treo lủng lẳng, mắc võng. To make something be wrapped tight, like in a hammock. Ví dụ : "The climbers carefully hammocked their ropes around the rock face for a secure anchor. " Các nhà leo núi cẩn thận quấn chặt dây thừng của họ quanh vách đá, treo lủng lẳng như mắc võng để tạo điểm neo chắc chắn. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc