Hình nền cho compose
BeDict Logo

compose

/kəmˈpəʊz/ /kəmˈpoʊz/

Định nghĩa

verb

Soạn, biên soạn, sáng tác, cấu thành.

Ví dụ :

Người biên tập đã biên soạn một cuốn nhật ký lịch sử từ nhiều bức thư riêng lẻ khác nhau.
verb

Hòa giải, dàn xếp.

Ví dụ :

Hai người hàng xóm cãi nhau về con chó ồn ào, nhưng cuối cùng họ đã hòa giải được những bất đồng và thống nhất được một giải pháp.