Hình nền cho abate
BeDict Logo

abate

/əˈbeɪt/

Định nghĩa

noun

Sự giảm bớt, sự dịu đi, sự thuyên giảm.

Ví dụ :

Việc giảm bớt tiếng ồn ở trường vào giờ ăn trưa được các thầy cô giáo đánh giá cao.
verb

Bãi bỏ, hủy bỏ.

Ví dụ :

"to abate a writ"
Bãi bỏ một trát lệnh.