Hình nền cho rocking
BeDict Logo

rocking

/ˈrɑkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đung đưa, lắc lư.

Ví dụ :

Đung đưa em bé cho bé ngủ đi.
noun

Sự làm nhám bằng dụng cụ hình nôi.

Ví dụ :

Công đoạn làm nhám tỉ mỉ tấm đồng bằng dụng cụ hình nôi mất hàng giờ, nhưng nó rất quan trọng để tạo ra những họa tiết đậm nét cho bản khắc mezzotint.
noun

Sự lăn, sự chuyển động lăn.

Ví dụ :

Sau khi khắc xong, công đoạn lăn khuôn cẩn thận đảm bảo việc chuyển hoàn hảo hoa văn phức tạp từ khuôn thép sang trục đồng.