verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lắc lư. To move gently back and forth. Ví dụ : "Rock the baby to sleep." Đung đưa em bé cho bé ngủ đi. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rung chuyển, lay mạnh, lắc lư. To cause to shake or sway violently. Ví dụ : "The earthquake was rocking the buildings, making them sway back and forth. " Trận động đất làm rung chuyển các tòa nhà, khiến chúng lắc lư dữ dội. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa mạnh, lắc lư dữ dội. To sway or tilt violently back and forth. Ví dụ : "The boat rocked at anchor." Con thuyền bị đung đưa mạnh ở chỗ neo. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, sàng. (of ore etc.) To be washed and panned in a cradle or in a rocker. Ví dụ : "The ores had been rocked and laid out for inspection." Quặng đã được sàng, đãi và bày ra để kiểm tra. geology process industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lay động, Khuấy động, Gây xúc động. To disturb the emotional equilibrium of; to distress; to greatly impact (most often positively). Ví dụ : "Downing Street has been rocked by yet another sex scandal." Phố Downing lại một lần nữa bị khuấy động mạnh bởi một vụ bê bối tình dục khác. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịnh vượng, phát đạt, trôi chảy. To do well or to be operating at high efficiency. Ví dụ : ""Sarah is rocking her math test; she's already finished half the problems correctly in just 15 minutes." " Sarah đang làm bài kiểm tra toán cực kỳ suôn sẻ; cô ấy đã giải đúng một nửa số bài chỉ trong 15 phút. achievement business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ, làm tình. To make love to or have sex with. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẩy, chơi nhạc rock, cháy hết mình. To play, perform, or enjoy rock music, especially with a lot of skill or energy. Ví dụ : "Let’s rock!" Mình quẩy thôi! music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh của chóp. To be very favourable or skilful; excel; be fantastic. Ví dụ : "Chocolate rocks." Sô cô la ngon đỉnh của chóp. achievement ability style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẩy, bùng nổ. To thrill or excite, especially with rock music Ví dụ : "The band was rocking the entire stadium with their new song. " Ban nhạc đã quẩy tung cả sân vận động với bài hát mới của họ. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu, cháy hết mình. To do something with excitement yet skillfully Ví dụ : "I need to rock a piss." Tôi cần đi tè một cách thật sung sướng và thoải mái. entertainment music action achievement style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện, mặc đẹp. To wear (a piece of clothing, outfit etc.) successfully or with style; to carry off (a particular look, style). Ví dụ : "She was rocking a vintage dress and everyone complimented her style. " Cô ấy diện chiếc váy vintage đẹp xuất sắc, ai cũng khen gu ăn mặc của cô ấy. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rung lắc, sự đu đưa. The motion of something that rocks. Ví dụ : "The baby fell asleep enjoying the gentle rocking of the cradle. " Em bé ngủ thiếp đi, thích thú với sự đu đưa nhẹ nhàng của chiếc nôi. action physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm nhám bằng dụng cụ hình nôi. The abrading of a copper plate with a rocker, preparatory to mezzotinting. Ví dụ : "The meticulous rocking of the copper plate took hours, but it was essential for the rich textures of the mezzotint. " Công đoạn làm nhám tỉ mỉ tấm đồng bằng dụng cụ hình nôi mất hàng giờ, nhưng nó rất quan trọng để tạo ra những họa tiết đậm nét cho bản khắc mezzotint. art technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lăn, sự chuyển động lăn. The motion by which the design on a steel mill is transferred to a copper cylinder. Ví dụ : "After the engraving was complete, the careful rocking ensured a perfect transfer of the intricate pattern from the steel die to the copper cylinder. " Sau khi khắc xong, công đoạn lăn khuôn cẩn thận đảm bảo việc chuyển hoàn hảo hoa văn phức tạp từ khuôn thép sang trục đồng. technical machine industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đung đưa, lúc lắc. Shaking, swaying or moving back and forth. Ví dụ : "The baby fell asleep in the rocking chair. " Em bé ngủ thiếp đi trên chiếc ghế đung đưa. action sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh. Excellent; great. Ví dụ : ""Her presentation at work was rocking; everyone was impressed." " Bài thuyết trình của cô ấy ở công ty đỉnh lắm, ai cũng ấn tượng. attitude style entertainment music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc