BeDict Logo

silt

/sɪlt/
Hình ảnh minh họa cho silt: Bùn, phù sa.
 - Image 1
silt: Bùn, phù sa.
 - Thumbnail 1
silt: Bùn, phù sa.
 - Thumbnail 2
noun

Công trường xây dựng bị bao phủ bởi một lớp bùn đất dày đặc, hỗn hợp của cát, đất sét và đá dăm nhỏ, khiến cho việc thi công trở nên khó khăn.