noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù sa, Bùn non. Mud or fine earth deposited from running or standing water. Ví dụ : "The river left a thick layer of silt on the farmer's field after the flood. " Sau trận lũ, con sông để lại một lớp phù sa dày trên ruộng của người nông dân. geology environment nature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn, phù sa. (by extension) Material with similar physical characteristics, whatever its origins or transport. Ví dụ : "The construction site was covered in a thick layer of silt, which was a mix of sand, clay, and tiny rocks, making it difficult to work. " Công trường xây dựng bị bao phủ bởi một lớp bùn đất dày đặc, hỗn hợp của cát, đất sét và đá dăm nhỏ, khiến cho việc thi công trở nên khó khăn. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn, phù sa. A particle from 3.9 to 62.5 microns in diameter, following the Wentworth scale. Ví dụ : "The river's current carried silt from the fields into the pond. " Dòng nước sông cuốn theo bùn phù sa từ những cánh đồng vào ao. geology environment material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng cặn, Bồi lắng phù sa. To clog or fill with silt. Ví dụ : "After the heavy rain, the drain began to silt up, causing the water to overflow. " Sau trận mưa lớn, cống bắt đầu bị bồi lấp phù sa, khiến nước tràn ra ngoài. environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bồi phù sa, lấp phù sa. To become clogged with silt. Ví dụ : "After the heavy rain, the small stream began to silt, making it shallower each day. " Sau trận mưa lớn, con suối nhỏ bắt đầu bị bồi phù sa, khiến nó ngày càng cạn hơn. environment geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng, ngấm, thấm qua. To flow through crevices; to percolate. Ví dụ : "The rainwater slowly silted through the cracks in the patio, leaving a muddy stain. " Nước mưa từ từ ngấm qua các khe nứt trên sân, để lại một vệt bùn lầy. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc