Hình nền cho silt
BeDict Logo

silt

/sɪlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận lũ, con sông để lại một lớp phù sa dày trên ruộng của người nông dân.
noun

Ví dụ :

Công trường xây dựng bị bao phủ bởi một lớp bùn đất dày đặc, hỗn hợp của cát, đất sét và đá dăm nhỏ, khiến cho việc thi công trở nên khó khăn.