noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư quảng cáo, thư gửi hàng loạt. Bulk advertising sent through the post/mail. Ví dụ : "The pizza restaurant sent a mailshot to every house in the neighborhood, advertising their new family deal. " Nhà hàng pizza đó đã gửi thư quảng cáo (hoặc thư gửi hàng loạt) đến từng nhà trong khu phố, quảng cáo về chương trình khuyến mãi gia đình mới của họ. business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi thư quảng cáo hàng loạt. To send bulk advertising to (somebody) in the post. Ví dụ : "The company mailshotted brochures to all potential customers in the area. " Công ty đã gửi thư quảng cáo hàng loạt (mailshot) các tờ rơi quảng cáo đến tất cả khách hàng tiềm năng trong khu vực. business communication commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc