Hình nền cho mascaras
BeDict Logo

mascaras

/mæˈskærəz/ /mæˈskɑːrəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước buổi biểu diễn khiêu vũ, Maria cẩn thận chuốt vài lớp mascara để hàng mi trông dày hơn.