Hình nền cho matcha
BeDict Logo

matcha

/ˈmæ.tʃə/ /ˈmɑ.tʃə/

Định nghĩa

noun

Matcha, bột trà xanh.

Ví dụ :

Mỗi sáng, bà tôi pha món matcha latte ngon tuyệt cú mèo, dùng bột trà xanh matcha để pha.