Hình nền cho materiel
BeDict Logo

materiel

/mətɪəɹɪˈɛl/ /mətɪɹiˈɛl/

Định nghĩa

noun

Vật chất, quân nhu, đồ dùng quân sự.

Ví dụ :

Quân đội cần thêm quân nhu, chẳng hạn như xe tải và đạn dược, để hoàn thành nhiệm vụ.