noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất, quân nhu, đồ dùng quân sự. Military equipment, apparatus, and supplies. Ví dụ : "The army needed more materiel, like trucks and ammunition, to complete the mission. " Quân đội cần thêm quân nhu, chẳng hạn như xe tải và đạn dược, để hoàn thành nhiệm vụ. military war weapon item technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc