BeDict Logo

trucks

/tɹʌks/
Hình ảnh minh họa cho trucks: Ụ cột buồm.
noun

Người thủy thủ cẩn thận kiểm tra ụ cột buồm chính trên cột buồm, đảm bảo dây kéo tín hiệu chạy trơn tru qua các ròng rọc.

Hình ảnh minh họa cho trucks: Xe tải, xe vận tải, xe chở hàng.
noun

Công ty giao hàng sử dụng một đội xe tải, xe vận tải để chở các kiện hàng khắp thành phố.

Hình ảnh minh họa cho trucks: Giá chuyển hướng, toa xe.
noun

Đoàn tàu ôm cua một cách êm ái vì các giá chuyển hướng của nó có thể xoay và đi theo đường cong của đường ray.

Hình ảnh minh họa cho trucks: Trục xe (trượt ván, pa-tanh).
noun

Anh ấy siết chặt trục xe của ván trượt để ván không bị rung lắc khi thực hiện các kỹ thuật.

Hình ảnh minh họa cho trucks: Trả lương bằng hiện vật, trả lương bằng phiếu mua hàng.
noun

Trả lương bằng hiện vật, trả lương bằng phiếu mua hàng.

Công ty khai thác mỏ trả lương cho công nhân bằng phiếu mua hàng: loại phiếu chỉ đổi được những mặt hàng giá cao ngất ngưởng tại cửa hàng của công ty, khiến họ luôn luôn nợ nần chồng chất.

Hình ảnh minh họa cho trucks: Quan hệ, giao thiệp.
noun

Sau cuộc tranh cãi, Sarah không muốn dính dáng gì đến người đồng nghiệp của mình nữa, nhất quyết không muốn có bất kỳ quan hệ giao thiệp nào với anh ta trong các dự án sau này.