Hình nền cho menudo
BeDict Logo

menudo

/məˈnuːdoʊ/

Định nghĩa

noun

Mènudo, súp mènudo.

Ví dụ :

Mỗi sáng chủ nhật, bà tôi đều nấu món mènudo (súp mènudo) ngon tuyệt.