noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà khí tượng học, chuyên gia khí tượng. A person who studies meteorology Ví dụ : "The meteorologist on the news predicted rain for tomorrow. " Nhà khí tượng học trên bản tin dự báo ngày mai trời sẽ mưa. weather person science job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà khí tượng học, người dự báo thời tiết. A weather forecaster Ví dụ : "The meteorologist on the news said it will rain tomorrow, so I should bring an umbrella. " Nhà khí tượng học dự báo thời tiết trên bản tin nói ngày mai trời sẽ mưa, nên tôi phải mang theo ô. weather job science person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc