Hình nền cho metho
BeDict Logo

metho

/ˈmɛθoʊ/

Định nghĩa

noun

Cồn, cồn công nghiệp.

Ví dụ :

Ông tôi dùng cồn công nghiệp để rửa cọ vẽ sau khi vẽ xong.