noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồn, cồn công nghiệp. Methylated spirits. Ví dụ : "My grandfather used metho to clean his paintbrushes after finishing his artwork. " Ông tôi dùng cồn công nghiệp để rửa cọ vẽ sau khi vẽ xong. substance drink chemistry fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc