Hình nền cho meticulous
BeDict Logo

meticulous

/mɨˈtɪkjuləs/

Định nghĩa

adjective

Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chu đáo.

Ví dụ :

Người thợ may đó rất tỉ mỉ trong công việc, cẩn thận đo đạc và chỉnh sửa từng mảnh vải của bộ com lê trước khi may.