Hình nền cho stitching
BeDict Logo

stitching

/ˈstɪtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

May đường chỉ viền ngực áo sơ mi.
verb

Khâu, kết nối, liên kết.

Ví dụ :

Bộ phim tài liệu đang liên kết những câu chuyện cá nhân và các đoạn phim lịch sử để tạo nên một bức tranh toàn diện về cuộc chiến.