Hình nền cho midwestern
BeDict Logo

midwestern

/ˌmɪdˈwɛstərn/ /ˌmɪdˈwɛstən/

Định nghĩa

adjective

Thuộc vùng Trung Tây, mang phong cách Trung Tây.

Ví dụ :

Trang trại mang đậm chất miền Trung Tây, với những cánh đồng rộng lớn và chuồng ngựa sơn đỏ to đùng.
adjective

Miền Trung Tây, thuộc miền Trung Tây.

Ví dụ :

"Bermuda lies in the midwestern Atlantic."
Bermuda nằm ở khu vực trung tây của Đại Tây Dương.