verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, không thẳng hàng. To align incorrectly Ví dụ : "The picture frames were slightly misaligned, so I adjusted them to be straight. " Mấy cái khung ảnh bị lệch một chút, nên tôi đã chỉnh lại cho thẳng hàng. position technical machine industry system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, không thẳng hàng. Out of alignment. Ví dụ : "The picture frame on the wall was misaligned, so I straightened it. " Khung ảnh trên tường bị lệch, nên tôi đã chỉnh lại cho thẳng. position condition structure technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc