verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng hàng, xếp hàng. To form a line; to fall into line. Ví dụ : "The students aligned their notebooks neatly on the table before the test. " Trước khi làm bài kiểm tra, các học sinh xếp sổ tay thẳng hàng trên bàn một cách gọn gàng. position system organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng hàng, xếp hàng, căn chỉnh. To adjust or form to a line; to range or form in line; to bring into line. Ví dụ : "Please align the books neatly on the shelf. " Làm ơn xếp những cuốn sách thẳng hàng ngay ngắn trên giá. position direction organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp xếp, căn chỉnh dữ liệu. To store (data) in a way that is consistent with the memory architecture, i.e. by beginning each item at an offset equal to some multiple of the word size. Ví dụ : "The compiler will align the student record data so that each field starts at a memory address that's a multiple of 4 bytes, which makes accessing the information faster. " Trình biên dịch sẽ căn chỉnh dữ liệu hồ sơ sinh viên sao cho mỗi trường bắt đầu tại một địa chỉ bộ nhớ là bội số của 4 byte, điều này giúp truy cập thông tin nhanh hơn. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tình, nhất trí, tán thành. To identify with or match the behaviour, thoughts, etc of another person. Ví dụ : "To fit in at the new school, Sarah tried to align her clothing choices with the popular kids. " Để hòa nhập ở trường mới, Sarah cố gắng ăn mặc sao cho giống với những bạn nổi tiếng. attitude mind person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp hàng, đối chiếu trình tự. To organize a linear arrangement of DNA, RNA or protein sequences which have regions of similarity. Ví dụ : "The scientists aligned the DNA sequences to identify the shared regions of genetic code. " Các nhà khoa học sắp hàng các trình tự DNA để xác định những vùng mã di truyền giống nhau. biology biochemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc