Hình nền cho align
BeDict Logo

align

/æˈlaɪn/

Định nghĩa

verb

Thẳng hàng, xếp hàng.

Ví dụ :

Trước khi làm bài kiểm tra, các học sinh xếp sổ tay thẳng hàng trên bàn một cách gọn gàng.
verb

Ví dụ :

Trình biên dịch sẽ căn chỉnh dữ liệu hồ sơ sinh viên sao cho mỗi trường bắt đầu tại một địa chỉ bộ nhớ là bội số của 4 byte, điều này giúp truy cập thông tin nhanh hơn.