verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, sửa đổi. To modify. Ví dụ : "The student adjusted her chair so she could see the board better. " Cô sinh viên điều chỉnh ghế của mình để nhìn bảng rõ hơn. process action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, sửa đổi. To improve or rectify. Ví dụ : "He adjusted his initial conclusion to reflect the new data." Anh ấy đã điều chỉnh kết luận ban đầu của mình để phù hợp với dữ liệu mới. action technical business process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, dàn xếp. To settle an insurance claim. Ví dụ : "The insurance company adjusted the claim quickly after the car accident, so we received the money for repairs. " Công ty bảo hiểm đã dàn xếp bồi thường nhanh chóng sau vụ tai nạn xe, nên chúng tôi đã nhận được tiền để sửa chữa. insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, thích nghi. To change to fit circumstances. Ví dụ : "Most immigrants adjust quickly to a new community. She waited for her eyes to adjust to the darkness." Hầu hết người nhập cư thích nghi nhanh chóng với cộng đồng mới. Cô ấy đợi cho mắt mình quen dần với bóng tối. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã điều chỉnh, được hiệu chỉnh, được cân chỉnh. Which has been compensated in order to avoid bias. Ví dụ : "The adjusted test scores reflected a fairer evaluation of the students' knowledge after accounting for differences in learning resources. " Điểm thi đã được cân chỉnh phản ánh sự đánh giá công bằng hơn về kiến thức của học sinh sau khi xem xét đến sự khác biệt về nguồn tài liệu học tập. statistics business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc