Hình nền cho straightened
BeDict Logo

straightened

/ˈstreɪtənd/ /ˈstreɪtn̩d/

Định nghĩa

verb

Làm thẳng, duỗi thẳng.

Ví dụ :

"She straightened the picture frame on the wall. "
Cô ấy chỉnh cho khung ảnh trên tường thẳng lại.