Hình nền cho misconstrued
BeDict Logo

misconstrued

/ˌmɪskənˈstruːd/ /ˌmɪskənˈstrud/

Định nghĩa

verb

Hiểu sai, giải thích sai, hiểu lầm.

Ví dụ :

"Her quietness was misconstrued as anger, but she was just tired. "
Sự im lặng của cô ấy bị hiểu lầm là đang giận, nhưng thực ra cô ấy chỉ mệt thôi.