noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự yên tĩnh, sự tĩnh lặng, sự im lặng. Absence of sound; silence or hush. Ví dụ : "The quietness of the library allowed Sarah to concentrate on her studies. " Sự yên tĩnh của thư viện giúp Sarah tập trung vào việc học. sound sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự yên tĩnh, sự tĩnh lặng, sự thanh bình. Absence of disturbance; calm, stillness or serenity. Ví dụ : "The quietness of the library allowed Maya to concentrate on her studies. " Sự yên tĩnh của thư viện giúp Maya tập trung vào việc học. nature condition environment situation quality sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc