Hình nền cho interpret
BeDict Logo

interpret

/ɪnˈtɜː.pɹɪt/ /ɪnˈtɝ.pɹɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"to interpret an Indian speech"
Diễn giải một bài phát biểu của người Ấn Độ.
verb

Ví dụ :

Người sinh viên diễn giải đoạn mã bằng cách làm theo từng bước hướng dẫn, thay vì lập một kế hoạch hoàn chỉnh trước.