Hình nền cho erroneously
BeDict Logo

erroneously

/ɪˈɹəʊnɪəsli/

Định nghĩa

adverb

Sai, một cách sai lầm.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã ghi nhầm ngày tháng trên bài tập, dẫn đến việc nộp bài bị trễ.