adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, một cách sai lầm. In an erroneous manner. Ví dụ : "The student erroneously wrote the date on the assignment, causing a delay in handing it in. " Bạn sinh viên đã ghi nhầm ngày tháng trên bài tập, dẫn đến việc nộp bài bị trễ. attitude quality logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, nhầm lẫn, không chính xác. Incorrectly. Ví dụ : "The student erroneously wrote the answer to the math problem, resulting in a wrong final score. " Bạn học sinh đã viết sai đáp án cho bài toán, dẫn đến kết quả cuối cùng bị sai. attitude language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc