verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, dưỡng ẩm. To make more moist. Ví dụ : "After washing my hands, I always moisturize them to prevent them from getting dry. " Sau khi rửa tay, tôi luôn dưỡng ẩm để tay không bị khô. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ẩm, giữ ẩm. To make more humid. Ví dụ : "I moisturize my skin every morning to keep it from getting dry. " Tôi dưỡng ẩm cho da mỗi sáng để da không bị khô. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc