Hình nền cho momo
BeDict Logo

momo

/ˈmoʊmoʊ/

Định nghĩa

noun

Bánh bao, màn thầu.

A type of Tibetan, Ladakhi and Nepali dumpling made with a simple flour and water dough.

Ví dụ :

Chị tôi và tôi rất thích cùng nhau ăn một đĩa momo (một loại bánh bao của Nepal) ở nhà hàng Nepal trong trung tâm thành phố.