Hình nền cho dumplings
BeDict Logo

dumplings

/ˈdʌmplɪŋz/

Định nghĩa

noun

Bánh bao, sủi cảo, bánh hấp.

Ví dụ :

Bà tôi làm món bánh bao/sủi cảo/bánh hấp nhân thịt heo và bắp cải ngon nhất trần đời.