noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh bao, sủi cảo, bánh hấp. A ball of dough that is cooked and may have a filling and/or additional ingredients in the dough. Ví dụ : "My grandmother makes the best dumplings with pork and cabbage inside. " Bà tôi làm món bánh bao/sủi cảo/bánh hấp nhân thịt heo và bắp cải ngon nhất trần đời. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cưng, bé bỏng. (familiar) A term of endearment. Ví dụ : "My little dumpling." Cục cưng của tôi ơi. language family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục cức, cục ghét, cục phân. (mildly) A piece of excrement. Ví dụ : ""The dog left a few dumplings on the living room rug after we forgot to take him for a walk." " Sau khi quên dắt chó đi dạo, nó đã ị vài cục cức trên tấm thảm phòng khách. body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc