noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi đơn, sợi trục. A single strand of man-made fiber Ví dụ : "The fisherman used a strong, nearly invisible monofilament line to catch the trout. " Người ngư dân dùng một loại dây câu sợi đơn chắc khỏe và gần như vô hình để bắt cá hồi. material technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc