noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấng vô hình. An invisible person or thing; specifically, God, the Supreme Being. Ví dụ : "Some people believe in an invisible, as the Supreme Being. " Một số người tin vào Đấng vô hình, như là Thượng Đế. religion theology being philosophy supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô hình, hội kín. A Rosicrucian; so called because avoiding declaration of his craft. Ví dụ : "The invisible, a Rosicrucian, kept his secret society membership hidden from his family. " Người vô hình, một thành viên hội kín Rosicrucian, luôn giấu kín việc mình tham gia hội này với gia đình. group person religion philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô hình. One of those (as in the 16th century) who denied the visibility of the church. Ví dụ : "During the Reformation, some people considered themselves invisible, denying the authority of the established church. " Trong thời kỳ Cải Cách, một số người tự coi mình là "người vô hình", không chấp nhận quyền lực của giáo hội đương thời. history religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vô hình, tàng hình hóa. To make invisible, to invisiblize. Ví dụ : "The magician invisibilized the rabbit, making it disappear from the audience's view. " Nhà ảo thuật đã tàng hình hóa con thỏ, khiến nó biến mất khỏi tầm mắt khán giả. appearance action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hình, không nhìn thấy được, khuất mắt. Unable to be seen; out of sight; not visible. Ví dụ : "The tiny dust motes were invisible to the naked eye. " Những hạt bụi li ti đó vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường. appearance nature physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hình, khuất mắt. Not appearing on the surface. Ví dụ : "The cracks in the pavement were invisible until the rain washed away the dust. " Những vết nứt trên vỉa hè vô hình, khuất mắt cho đến khi mưa rửa trôi hết bụi bẩn. appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn, vô hình. Apparently, but not actually, offline. Ví dụ : "My friend's computer seemed invisible, but when I checked, it was just offline. " Máy tính của bạn tôi trông như đang ẩn (vô hình), nhưng khi tôi kiểm tra lại thì hóa ra nó chỉ bị ngắt mạng thôi. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hình, bị ngó lơ. That is ignored by a person. Ví dụ : "Her concerns about the project were invisible to her boss, who only noticed the final results. " Những lo lắng của cô ấy về dự án bị sếp ngó lơ, ông ta chỉ để ý đến kết quả cuối cùng thôi. attitude mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc