Hình nền cho nana
BeDict Logo

nana

/ˈnɑːnə/ /ˈnænə/

Định nghĩa

noun

Chuối.

Ví dụ :

Con gái tôi thích ăn một quả chuối cho bữa ăn xế chiều.
noun

Ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc.

Ví dụ :

"You look a right nana dressed up like that."
Trông mày ngốc nghếch hết chỗ nói khi ăn mặc kiểu đó.