noun🔗ShareChuối. A banana"My daughter likes to eat a nana for her afternoon snack. "Con gái tôi thích ăn một quả chuối cho bữa ăn xế chiều.fruitfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A fool"You look a right nana dressed up like that."Trông mày ngốc nghếch hết chỗ nói khi ăn mặc kiểu đó.characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBà, bà nội, bà ngoại. (term of endearment) one's grandmother""Every Sunday, we visit Nana at her house for lunch." "Mỗi chủ nhật, cả nhà mình đến nhà bà ăn trưa.familypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBảo mẫu, người giữ trẻ. A nanny"My nana helps me with my homework after school. "Bảo mẫu của tôi giúp tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.familyjobpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc