Hình nền cho fool
BeDict Logo

fool

/fuːl/

Định nghĩa

noun

Kẻ ngốc, người dại, thằng hề.

Ví dụ :

Thằng ngốc trong làng đã ném đôi giày của mình xuống giếng.
noun

Kẻ ngốc, thằng ngốc (trong bộ bài tarot).

Ví dụ :

Trong lượt bói bài tarot, bạn tôi rút được lá bài The Fool (Kẻ Ngốc), điều này cho thấy cô ấy nên đón nhận những cuộc phiêu lưu mới.