noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngốc, người dại, thằng hề. A person with poor judgment or little intelligence. Ví dụ : "The village fool threw his own shoes down the well." Thằng ngốc trong làng đã ném đôi giày của mình xuống giếng. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hề, chú hề, người pha trò. A jester; a person whose role was to entertain a sovereign and the court (or lower personages). Ví dụ : "The king's fool entertained the court with jokes and silly antics. " Chú hề của nhà vua đã mua vui cho triều đình bằng những câu chuyện cười và trò hề ngớ ngẩn. culture entertainment royal person history job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người say mê, kẻ cuồng nhiệt, người hâm mộ. Someone who derives pleasure from something specified. Ví dụ : "My little sister is a fool for baking; she gets enormous pleasure from making cakes. " Em gái tôi là một người say mê làm bánh; em ấy cảm thấy vô cùng thích thú khi làm bánh kem. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, thằng, cha nội. Buddy, dude, man. Ví dụ : "My fool went to the store to buy some milk. " Thằng cha nội nhà tôi đi ra cửa hàng mua ít sữa rồi. person character language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món tráng miệng làm từ trái cây nghiền và kem. A type of dessert made of puréed fruit and custard or cream. Ví dụ : "an apricot fool; a gooseberry fool" Một món "apricot fool" (mơ nghiền kem); một món "gooseberry fool" (tầm bóp nghiền kem). food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ngốc, thằng ngốc (trong bộ bài tarot). (often capitalized, Fool) A particular card in a tarot deck, representing a jester. Ví dụ : "My friend drew the Fool card in her tarot reading, which suggested she should embrace new adventures. " Trong lượt bói bài tarot, bạn tôi rút được lá bài The Fool (Kẻ Ngốc), điều này cho thấy cô ấy nên đón nhận những cuộc phiêu lưu mới. culture entertainment mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, lừa bịp. To trick; to deceive Ví dụ : "The salesman tried to fool the customer into buying a more expensive model. " Người bán hàng đã cố gắng lừa bịp khách hàng mua một mẫu đắt tiền hơn. character action mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, dại dột. To act in an idiotic manner; to act foolishly Ví dụ : "The student foolishly fooled around in class, distracting his classmates and making it hard to concentrate. " Cậu học sinh đó ngốc nghếch làm trò trong lớp, khiến các bạn cùng lớp mất tập trung và khó học bài. character action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu ngốc, dại dột. Foolish. Ví dụ : "The student's answer was a fool mistake, showing a lack of understanding. " Câu trả lời của học sinh đó là một sai lầm ngớ ngẩn, cho thấy sự thiếu hiểu biết. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc