noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo mẫu, người giữ trẻ. A child's nurse. Ví dụ : "Our nanny picks the children up from school and takes them to their after-school activities. " Bảo mẫu của nhà tôi đón bọn trẻ tan học và đưa chúng đến các hoạt động ngoại khóa. family job person service human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà nội, bà ngoại. A grandmother. Ví dụ : "My nanny, a sweet elderly woman, helped supervise the kids' homework. " Bà nội tôi, một người phụ nữ lớn tuổi rất dễ thương, đã giúp trông nom và hướng dẫn bọn trẻ làm bài tập về nhà. family person age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẹ đỡ đầu. A godmother. Ví dụ : "My aunt is like a nanny to my younger sister; she helps her with schoolwork and takes her to activities. " Dì của tôi giống như mẹ đỡ đầu của em gái tôi vậy; dì giúp em làm bài tập và đưa em đi chơi. family religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê cái A female goat. Ví dụ : "The farmer brought the nanny goat into the barn for the night. " Người nông dân dắt con dê cái vào chuồng để qua đêm. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trông trẻ, giữ trẻ. To serve as a nanny. Ví dụ : "My friend will nanny her nephew while his parents are at work. " Bạn tôi sẽ trông cháu trai giúp em trai và em dâu khi họ đi làm. family job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, chăm sóc quá mức. To treat like a nanny's charges; to coddle. Ví dụ : "The teacher was worried that the parents were nannying their child too much, preventing him from learning to solve problems independently. " Giáo viên lo lắng rằng phụ huynh đang nuông chiều con quá mức, khiến con không học được cách tự giải quyết vấn đề. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc