Hình nền cho endearment
BeDict Logo

endearment

/ɪnˈdɪrmənt/ /ɛnˈdɪrmənt/

Định nghĩa

noun

Ấu yếm, sự trìu mến, cử chỉ thân thương.

Ví dụ :

Người cha dùng từ "con yêu" một cách trìu mến khi nói chuyện với cô con gái nhỏ của mình.