Hình nền cho sweetheart
BeDict Logo

sweetheart

/ˈswiːtˌhɑːt/ /ˈswitˌhɑɹt/

Định nghĩa

noun

Người yêu dấu, người yêu, cục cưng.

Ví dụ :

"She is such a sweetheart: she never complains about me being late."
Cô ấy thật là người tốt bụng: cô ấy không bao giờ phàn nàn về việc tôi đi trễ.
noun

Hoa khôi, người đẹp.

Ví dụ :

Tại buổi dã ngoại của hội sinh viên nam, họ giới thiệu Sarah là một trong những hoa khôi của hội, một người ủng hộ tận tâm luôn giúp đỡ các sự kiện của họ.