Hình nền cho natron
BeDict Logo

natron

/ˈneɪtrən/ /ˈnætrən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Ancient Egyptians used natron to help preserve bodies during mummification. "
Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng xút tự nhiên để giúp bảo quản thi hài trong quá trình ướp xác.