Hình nền cho antacid
BeDict Logo

antacid

/æntˈæsɪd/ /æntˌæsɪd/

Định nghĩa

noun

Thuốc kháng axit, thuốc trung hòa axit.

Ví dụ :

Sau khi ăn món cà ri cay, Sarah đã uống thuốc kháng axit để giảm bớt khó chịu ở bụng.