noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh thể. Any crystalline substance. Ví dụ : "The jeweler carefully inspected each crystalline before setting it in the ring. " Người thợ kim hoàn cẩn thận kiểm tra từng tinh thể trước khi gắn nó vào nhẫn. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anilin. Aniline Ví dụ : "The chemist carefully measured out the crystalline, a clear white powder, for the experiment. " Nhà hóa học cẩn thận cân đo anilin dạng tinh thể, một loại bột trắng trong suốt, cho thí nghiệm. compound substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tinh, trong suốt như pha lê. Of, relating to, or composed of crystals. Ví dụ : "The sugar in the rock candy had a beautiful, crystalline structure. " Đường trong kẹo đá có cấu trúc kết tinh rất đẹp, nhìn trong suốt như pha lê vậy. material substance geology appearance quality science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tinh, trong suốt như pha lê. Having a regular three-dimensional molecular structure. Ví dụ : "The newly formed snowflakes had a beautiful, crystalline structure when viewed under a microscope. " Khi nhìn dưới kính hiển vi, những bông tuyết mới hình thành có cấu trúc kết tinh rất đẹp. material substance chemistry physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong suốt như pha lê, Tinh thể. Resembling crystal in being clear and transparent. Ví dụ : "The water in the mountain stream was so crystalline that we could see the colorful pebbles at the bottom. " Nước trong dòng suối trên núi trong đến mức trong vắt như pha lê nên chúng tôi có thể nhìn thấy những viên sỏi nhiều màu sắc dưới đáy. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc