noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Carbonat Any salt or ester of carbonic acid. Ví dụ : "The antacid tablet contained a carbonate to neutralize stomach acid. " Viên thuốc kháng axit này chứa một chất carbonat để trung hòa axit trong dạ dày. chemistry compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cacbonat hóa, làm sủi bọt. To charge (often a beverage) with carbon dioxide. Ví dụ : "We can carbonate the water at home using a special machine to make sparkling water. " Chúng ta có thể cacbonat hóa nước tại nhà bằng một cái máy đặc biệt để làm nước sủi. drink chemistry food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc