Hình nền cho carbonate
BeDict Logo

carbonate

/ˈkɑː(ɹ).bə.nət/ /ˈkɑɹbənət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Viên thuốc kháng axit này chứa một chất carbonat để trung hòa axit trong dạ dày.