Hình nền cho neta
BeDict Logo

neta

/ˈniːtə/

Định nghĩa

noun

Chính trị gia, nhà chính trị.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đó đã hứa sẽ cải thiện các trường học địa phương trong chiến dịch tranh cử.