noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính trị gia, nhà chính trị. A politician. Ví dụ : "The neta promised to improve local schools during the election campaign. " Vị chính trị gia đó đã hứa sẽ cải thiện các trường học địa phương trong chiến dịch tranh cử. politics government person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên liệu, phần topping. The ingredient that tops the mound of rice on a piece of nigiri sushi. Ví dụ : "The sushi chef carefully placed the salmon neta on top of the rice. " Người đầu bếp sushi cẩn thận đặt miếng cá hồi, phần topping lên trên nắm cơm. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc