noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đống, ụ đất. An artificial hill or elevation of earth; a raised bank; an embankment thrown up for defense Ví dụ : "The construction crew built a small mound of dirt to support the new flagpole. " Đội xây dựng đã đắp một ụ đất nhỏ để đỡ cột cờ mới. geology environment geography archaeology military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi, mô đất. A natural elevation appearing as if thrown up artificially; a regular and isolated hill, hillock, or knoll. Ví dụ : "The children played hide-and-seek behind the small mound of dirt in the backyard. " Bọn trẻ chơi trốn tìm sau cái mô đất nhỏ trong sân sau. geology geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò ném bóng, ụ đất ném bóng. Elevated area of dirt upon which the pitcher stands to pitch. Ví dụ : "The baseball pitcher stepped onto the mound, ready to throw the next pitch. " Vận động viên ném bóng chày bước lên gò ném bóng, sẵn sàng cho cú ném tiếp theo. sport position area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả cầu, quả cầu vương trượng. A ball or globe forming part of the regalia of an emperor or other sovereign. It is encircled with bands, enriched with precious stones, and surmounted with a cross. Ví dụ : "The emperor's magnificent mound, encircled by gold bands and sparkling jewels, was a symbol of his power. " Quả cầu vương trượng lộng lẫy của hoàng đế, được bao quanh bởi những dải vàng và đá quý lấp lánh, là biểu tượng cho quyền lực của ngài. royal government history heraldry tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò Vệ Nữ, gò mu. The mons veneris. Ví dụ : "She adjusted her swimsuit, self-conscious about the slight mound visible beneath it. " Cô ấy chỉnh lại bộ đồ bơi, hơi ngại vì gò Vệ Nữ hơi nhô lên dưới lớp vải. anatomy body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm. (measurement) A hand. Ví dụ : "The farmer measured the seed with a mound, about a hand's width. " Người nông dân đong hạt giống bằng một nắm tay, khoảng chừng một bề ngang bàn tay. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đống, ụ đất. A protection; restraint; curb. Ví dụ : "The baseball mound gave the pitcher a slight advantage, a mound against which the batter had to compete. " Gò đất ném bóng giúp người ném bóng có một chút lợi thế, một ụ đất mà người đánh bóng phải vượt qua. way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ bảo hiểm. A helmet. Ví dụ : "The knight placed the heavy steel mound on his head before entering the arena. " Hiệp sĩ đội chiếc mũ bảo hiểm bằng thép nặng nề lên đầu trước khi bước vào đấu trường. wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đống. Might; size. Ví dụ : "The mound of dirty laundry in my son's room showed the magnitude of his neglect. " Cái đống quần áo bẩn cao ngất trong phòng con trai tôi cho thấy nó lười biếng đến mức nào. geology mass environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp lũy, vun đắp. To fortify with a mound; add a barrier, rampart, etc. to. Ví dụ : "The workers will mound earth around the base of the building to prevent flooding during the rainy season. " Công nhân sẽ vun đất quanh chân tòa nhà để ngăn lũ lụt trong mùa mưa. military architecture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp, vun. To force or pile into a mound or mounds. Ví dụ : "He mounded up his mashed potatoes so they left more space on the plate for the meat." Anh ấy vun khoai tây nghiền thành một đống cao để chừa nhiều chỗ trên đĩa cho thịt. action process nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc