

tops
/tɒps/ /tɑps/


noun





noun
Con lăn, nêm gỗ.


noun
Bó sợi, cuộn sợi len chải kỹ.

noun
Tột đỉnh, chóp, điểm cao nhất.

noun
Mặt trên.



![Hình ảnh minh họa cho tops: Bàn (dành cho [số lượng] người).](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fapi.bedict.com%2Fassets%2Fe51a001f-aecf-41a8-b661-3aaf065d4765%2Ftops_(in_r.png%3Fwidth%3D800&w=3840&q=75)
noun
Bàn (dành cho [số lượng] người).









verb




verb
Đứng đầu, chiếm ưu thế, vượt trội.




verb

verb


verb
Lai giống, Cải tạo giống.

verb
Cắt bỏ phần trên.

verb
Đánh bóng hụt, đánh trên.



