Hình nền cho tops
BeDict Logo

tops

/tɒps/ /tɑps/

Định nghĩa

noun

Đỉnh, ngọn, phần trên cùng.

Ví dụ :

Diều của anh ấy bị mắc ở trên ngọn cây.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm dây thừng cẩn thận dẫn các sợi gai qua con lăn gỗ, đảm bảo độ xoắn đều và chặt cho sợi dây mới.
noun

Bó sợi, cuộn sợi len chải kỹ.

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy cẩn thận phân loại những bó sợi len chải kỹ, đảm bảo mỗi bó đều sạch bụi trước khi chuyển đến máy kéo sợi.
noun

Tột đỉnh, chóp, điểm cao nhất.

Ví dụ :

Dự án xây dựng đang ở vào thời điểm tột đỉnh/chóp cao nhất thì đột ngột bị cắt vốn, khiến nó dở dang ngay trên bờ vực hoàn thành.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận kiểm tra mặt trên của những viên kim cương để đảm bảo chúng được cắt ở góc độ chính xác, giúp kim cương có độ sáng tối ưu.
noun

Bàn (dành cho [số lượng] người).

Ví dụ :

Nhà hàng đông khách quá, nên chúng tôi phải đợi mười lăm phút mới có bàn bốn người.
verb

Ví dụ :

Người nông dân dự định cải tạo đàn cừu của mình bằng cách lai giống chúng với một giống cừu cao cấp nổi tiếng về sản lượng len.