noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa khoả thân, người theo thuyết khỏa thân. A person who practices nudism. Ví dụ : "The park had a designated area for nudists to sunbathe. " Công viên có một khu vực riêng dành cho những người theo chủ nghĩa khỏa thân tắm nắng. person culture society body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc