noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm nắng. A sunbathing session: a sunbath. Ví dụ : "After school, Maria enjoyed a pleasant sunbathe on the beach. " Sau giờ học, Maria đã tận hưởng một buổi tắm nắng thật dễ chịu trên bãi biển. body action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm nắng. To expose one's body to the sun in order to relax or to obtain a suntan. Ví dụ : "During her vacation, Maria liked to sunbathe on the beach. " Trong kỳ nghỉ, maria thích tắm nắng trên bãi biển. body appearance entertainment human sensation weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc