Hình nền cho nunnery
BeDict Logo

nunnery

/ˈnʌnəri/

Định nghĩa

noun

Tu viện nữ tu.

Ví dụ :

Sau nhiều năm suy ngẫm, sơ Agnes quyết định dâng hiến cuộc đời mình cho việc cầu nguyện và phục vụ tại tu viện nữ tu địa phương.
noun

Nhà thổ, lầu xanh.