noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm. The act of contemplating; musing; being highly concentrated in thought Ví dụ : "After a long day at work, she found peace in quiet contemplation, reflecting on her achievements and challenges. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự trầm tư tĩnh lặng, suy ngẫm về những thành công và thử thách của mình. mind philosophy being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy niệm, trầm tư, quán tưởng. Holy meditation. Ví dụ : "Before making a decision about his future career, he sought contemplation in the quiet library. " Trước khi quyết định về sự nghiệp tương lai, anh ấy tìm đến thư viện yên tĩnh để suy niệm trong tĩnh lặng. religion mind soul philosophy theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy ngẫm về tương lai, sự dự tính. The act of looking forward to a future event Ví dụ : "Her contemplation of her upcoming graduation filled her with excitement and a little nervousness. " Việc cô ấy suy ngẫm về lễ tốt nghiệp sắp tới khiến cô vừa hào hứng vừa có chút lo lắng. future time mind plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc