Hình nền cho contemplation
BeDict Logo

contemplation

/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/ /ˌkɑntəmˈpleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Trầm tư, suy ngẫm, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy tìm thấy sự bình yên trong sự trầm tư tĩnh lặng, suy ngẫm về những thành công và thử thách của mình.