Hình nền cho nuns
BeDict Logo

nuns

/nʌnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nữ tu ở tu viện địa phương giúp điều hành trường tiểu học.
noun

Ví dụ :

Người nuôi chim bồ câu khoe những con chim sơ-mi đoạt giải của mình, giải thích rằng phần đầu có lông trông như mũ trùm đầu của chúng là một đặc điểm quý hiếm.
noun

Nun

The fourteenth letter of many Semitic alphabets/abjads (Phoenician, Aramaic, Hebrew, Syriac, Arabic and others).

Ví dụ :

Trong lớp học tiếng Hebrew, chúng tôi học rằng chữ nun có hình dạng khác nhau tùy thuộc vào việc nó nằm giữa hay cuối một từ.