Hình nền cho achievements
BeDict Logo

achievements

/əˈt͡ʃiːvmənts/

Định nghĩa

noun

Thành tựu, thành tích, công trạng.

Ví dụ :

Những thành tích học tập xuất sắc của cô ấy đã giúp cô ấy giành được học bổng vào đại học.
noun

Ví dụ :

Những bảng hiệu gia huy phủ bụi treo trong nhà thờ cổ kính là để tưởng nhớ dòng dõi quý tộc và kỷ niệm sự qua đời của từng thành viên.
noun

Thành tích, chiến tích (trong game).

Ví dụ :

Hoàn thành trò chơi không có nghĩa là bạn đạt 100% điểm số cho đến khi bạn mở khóa hết tất cả các thành tích trong game.